biệt xứ

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Bị đày, bị buộc phải sống xa hẳn quê hương, xứ sở của mình: Dùng để mô tả tình trạng của một người bị trục xuất hoặc lưu đày đến một nơi xa lạ, cách biệt hoàn toàn với nơi họ sinh sống.
  2. Danh từ:

    • Cảnh ngộ, hình phạt bị đày đi xa quê hương: Chỉ bản thân hình phạt lưu đày hoặc tình trạng phải sống lưu vong.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Những nhà yêu nước ấy bị kết án biệt xứ. (Những nhà yêu nước ấy bị kết án phải sống lưu đày xa Tổ quốc.)
    • Sống cảnh biệt xứ, lòng ông luôn hướng về quê nhà. (Sống trong cảnh bị đày ải xa quê, lòng ông luôn hướng về quê nhà.)
  • Danh từ:

    • Bản án biệt xứ một hình phạt nặng nề về tinh thần. (Bản án lưu đày một hình phạt nặng nề về tinh thần.)
    • Ông ấy đã chịu nhiều năm tháng biệt xứ. (Ông ấy đã trải qua nhiều năm tháng bị lưu đày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đi đày biệt xứ": bị đưa đi lưu đàymột nơi xa xôi, cách biệt.

    • Tội phản quốc thời phong kiến có thể bị xử đi đày biệt xứ. (Tội phản quốc thời phong kiến có thể bị xử phạt lưu đày đến vùng đất xa xôi.)
  • " biệt xứ": người bị lưu đày.

    • Nhà tù ấy giam giữ nhiều biệt xứ. (Nhà tù ấy giam giữ nhiều nhân bị lưu đày.)
Biến thể từ gần giống
  • Lưu đày (động từ): bắt đi sốngnơi xa, thường hình phạt. (Từ gần nghĩa, thường dùng phổ biến hơn).
  • Trục xuất (động từ): buộc phải rời khỏi một quốc gia. (Hành động đưa ra khỏi lãnh thổ, có thể dẫn đến tình trạng biệt xứ).
  • Tha hương (tính từ/danh từ): sốngđất khách quê người. (Mang sắc thái tự nguyện hoặc hoàn cảnh hơn hình phạt).
Từ đồng nghĩa
  • Đày ải: (làm cho) phải chịu khổ cựcnơi xa.
  • Lưu vong: phải sốngnước ngoài lý do chính trị.
Các cụm từ liên quan
  • Kết án biệt xứ: tuyên án phạt lưu đày.

    • Tòa án đã kết án biệt xứ những kẻ phản loạn. (Tòa án đã tuyên án lưu đày những kẻ phản loạn.)
  • Chịu cảnh biệt xứ: phải sống trong hoàn cảnh bị lưu đày.

    • Cả cuộc đời ông phải chịu cảnh biệt xứ. (Cả cuộc đời ông phải sống trong cảnh lưu đày.)
Thành ngữ liên quan

(Từ này ít xuất hiện trong thành ngữ cố định. Ý nghĩa của thường được diễn đạt trực tiếp trong văn cảnh pháp lý hoặc văn chương mô tả nỗi đau xa quê.)

  1. t. Xa hẳn xứ sở của mình. Đi đày biệt xứ.